Kiến thức TATM từ A-> Z
Những câu tiếng anh thường dùng ở văn phòng

Những câu tiếng anh thường dùng ở văn phòng

11/06/2017 152 23

– How long have you worked here? (Cậu đã làm ở đây bao lâu rồi?) – How long does it take you to get to work? (Cậu đi đến cơ quan mất bao lâu?) – The traffic was terrible today. (Giao thông hôm nay thật kinh khủng) – How do you get to work? (Cậu […]

Xem thêm
Từ vựng về công việc trong văn phòng

Từ vựng về công việc trong văn phòng

11/06/2017 153 10

1. Part­time: bán thời gian → She’s looking for a part­time job. (Cô ấy đang kiếm việc làm thêm) 2. Full­time: toàn thời gian → She works full­time and still manages to run a home. (Cô ấy làm cả ngày mà vẫn có thời gian quản lí gia đình) 3. Permanent: dài hạn → This […]

Xem thêm
Những câu thường gặp trong chủ đề công việc

Những câu thường gặp trong chủ đề công việc

11/06/2017 308 10

I will work in a computer factory. (Tớ sẽ làm việc trong một nhà máy sản xuất máy tính. ) Do you like volunteer work? (Cậu có thích công việc tình nguyện không?) Do you want to work as a doctor? (Cậu có thích làm bác sĩ không?) He loves his job very much. (Anh ấy […]

Xem thêm
Từ vựng về nghề nghiệp

Từ vựng về nghề nghiệp

11/06/2017 459 29

1. Accountant: kế toán viên 2. Actor: nam diên viên 3. Actress: nữ diễn viên 4. Architect: kiến trúc sư 5. Artist: họa sĩ 6. Assembler: công nhân lắp ráp 7. Babysitter: người giữ trẻ hộ 8. Baker: thợ làm bánh mì 9. Barber: thợ hớt tóc 10. Bricklayer / Mason: thợ nề, thợ hồ […]

Xem thêm
Từ vựng về chủ đề chính trị

Từ vựng về chủ đề chính trị

11/06/2017 700 37

call for/demand/propose/push for/advocate democratic/political/land reform(s) = kêu gọi/yêu cầu/đề xuất/thúc đẩy/ủng hộ cải cách dân chủ/chính trị/đất đai formulate/implement domestic economic policy = xây dựng/thực thiện chính sách kinh tế trong nước change/shape/have an impact on government/public policy = thay đổi/định hướng/có ảnh hưởng đến chính quyền/chính sách công be consistent with/go against to government policy = nhất […]

Xem thêm
Finance – Tài chính

Finance – Tài chính

11/06/2017 244 12

Company buy/acquire/own/sell a company/firm/franchise = mua/thu được/sở hữu/bán một công ty/hãng/tập đoàn set up/establish/start/start up/launch a business/company = thành lập/sáng lập/bắt đầu/khởi động/ra mắt một doanh nghiệp/công ty run/operate a business/company/franchise = vận hành/điều khiển một công ty/hãng/tập đoàn head/run a firm/department/team = chỉ đạo/vận hành một hãng/bộ phận/nhóm make/secure/win/block a deal = tạo/bảo vệ/thắng được/chặn một thỏa […]

Xem thêm
Copyright © Englishcamp 2018.All right reserved.
Chính sách Bảo mật, Điều khoản & Điều kiện
X