TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KHÁCH SẠN-DU LỊCH PART 2

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KHÁCH SẠN-DU LỊCH PART 2

19/05/2017 737 19

Với những bạn đang học về kinh tế, đặc biệt những bạn học chuyên ngành Khách Sạn-Du Lịch thì thật không hề ổn tí nào khi chỉ biết mỗi tiếng anh giao tiếp đơn thuần trong các cuộc hội thoại hàng ngày. Tiếng Anh là điều kiện tiên quyết cho công việc tương lai vì các bạn không tránh khỏi phải tiếp xúc với du khách nước ngoài thường xuyên

Xem thêm
7 BƯỚC HỌC TOEIC HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI MẤT GỐC

7 BƯỚC HỌC TOEIC HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI MẤT GỐC

05/06/2017 476 45

Bạn muốn có một tấm bằng TOEIC thỏa mãn yêu cầu nhà tuyển dụng? Bạn muốn có một phương pháp Luyện Thi TOEIC đúng đắn cho bản thân? Hiện nay rất nhiều trường đại học áp dụng chứng chỉ TOEIC làm chuẩn đầu ra. Chứng chỉ TOEIC còn để các công ty kiểm tra thực lực và xếp lương cho nhân viên của mình. Vậy hãy tham khảo 7 bước để học TOEIC dưới đây để có thể luyện thi TOEIC hiệu quả nhé!

Xem thêm
 THI THỬ TOEIC MIỄN PHÍ TẠI HÀ NỘI

THI THỬ TOEIC MIỄN PHÍ TẠI HÀ NỘI

05/06/2017 175 35

Bạn muốn có trong tay tấm bằng TOEIC “đẹp” để thỏa mãn yêu cầu nhà tuyển dụng? Bạn đang phân vân không biết có nên đăng ký thi TOEIC bây giờ vì chưa biết trình độ của mình ở đâu? Bạn lo sợ sẽ lãng phí tiền bạc nếu như điểm số TOEIC của mình không vượt qua yêu cầu nhà tuyển dụng? Vậy thì Thi Thử TOEIC chính là giải pháp hiệu quả nhất cho bạn đấy!

Xem thêm
LỊCH KHAI GIẢNG CÁC LỚP TẠI EC TRONG THÁNG 04/2017

LỊCH KHAI GIẢNG CÁC LỚP TẠI EC TRONG THÁNG 04/2017

18/05/2017 351 50

Lịch khai giảng các lớp Nền tảng, Giao tiếp Fantastic4, Toeic siêu trí nhớ, Tiếng Anh thương mại tại EC trong tháng 04/2017

Xem thêm
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KHÁCH SẠN-DU LỊCH PART 1

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KHÁCH SẠN-DU LỊCH PART 1

19/05/2017 978 43

Với những bạn đang học về kinh tế, đặc biệt những bạn học chuyên ngành Khách Sạn-Du Lịch thì thật không hề ổn tí nào khi chỉ biết mỗi tiếng anh giao tiếp đơn thuần trong các cuộc hội thoại hàng ngày. Tiếng Anh là điều kiện tiên quyết cho công việc tương lai vì các bạn không tránh khỏi phải tiếp xúc với du khách nước ngoài thường xuyên

Xem thêm
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 6

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 6

19/05/2017 920 20

[TỪ VỰNG KẾ TOÁN - ACCOUNTANT VOCABULARY]Tiếp tục từ vựng chủ đề kế toán, với những cụm từ không thể không gặp trong ngành kế toán sẽ giúp các bạn cập nhật được vốn từ vựng đang trống trơn của mình <3Net profit: Lợi nhuận thuầnNet revenue/’revinju:/: Doanh thu thuầnNon-business expenditure source/iks’penditʃə/ : Nguồn kinh phí sự nghiệpNon-business expenditures/iks’penditʃə/: Chi sự nghiệpNon-current assets /’æsets/: Tài sản cố định và đầu tư dài hạnOperating profit: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD

Xem thêm
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 5

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 5

19/05/2017 581 21

[TỪ VỰNG KẾ TOÁN - ACCOUNTANT VOCABULARY]Tiếp tục từ vựng chủ đề kế toán, với những cụm từ không thể không gặp trong ngành kế toán sẽ giúp các bạn cập nhật được vốn từ vựng đang trống trơn của mình <3SHARE NGAY VỀ TƯỜNG nhé!!Intra-company payables/’peiəbls/: Phải trả các đơn vị nội bộInventory/in’ventri/: Hàng tồn khoInvestment and development fund: Quỹ đầu tư phát triểnItemize/’aitemaiz/: Mở tiểu khoảnLeased fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chínhLeased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chínhLiabilities/,laiə’biliti/: Nợ phải trả***************************************************

Xem thêm
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 4

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 4

19/05/2017 323 18

Tiếp tục từ vựng chủ đề kế toán, với những cụm từ không thể không gặp trong ngành kế toán sẽ giúp các bạn cập nhật được vốn từ vựng đang trống trơn của mình <3SHARE NGAY VỀ TƯỜNG nhé!!General and administrative expenses/’dʤenərəl/, /əd’ministrətiv/: Chi phí quản lý doanh nghiệpGoods in transit for sale: Hàng gửi đi bánGross profit/grous/, /profit/: Lợi nhuận tổngGross revenue/grous/, /’revinju:/: Doanh thu tổngIncome from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chínhInstruments and tools/’instrumənt/: Công cụ, dụng cụ trong khoIntangible fixed asset costs/in’tændʤəbl/: Nguyên giá tài sản cố định vô hìnhIntangible fixed assets/in’tændʤəbl/: Tài sản cố định vô hình***************************************************

Xem thêm
Copyright © Englishcamp 2018.All right reserved.
Chính sách Bảo mật, Điều khoản & Điều kiện
X