100+ BUSINESS IDIOMS - Thành ngữ tiếng Anh sử dụng trong môi trường làm việc

100+ BUSINESS IDIOMS - Thành ngữ tiếng Anh sử dụng trong môi trường làm việc

20/09/2019

100+ BUSINESS IDIOMS - Thành ngữ tiếng Anh sử dụng trong môi trường làm việc

Tiếng Anh thương mại trong những năm gần đây đang trở thành lĩnh vực “hot hit”, có tính ứng dụng cao giúp người học hội đủ kiến thức và kĩ năng để làm việc trong các lĩnh vực kinh doanh, thương mại,.... Thực tế chứng minh, cùng trình độ chuyên môn nhưng người thành thạo tiếng Anh sẽ thuận lợi hơn trong việc nắm bắt cơ hội việc làm và thăng tiến trong nghề nghiệp. Đặc biệt, với kiến thức tiếng Anh vốn có, chúng ta có thể khẳng định vị thế của mình ở các doanh nghiệp nước ngoài và thụ hưởng mức thu nhập cao hơn những người không am hiểu ngoại ngữ.

Trong bài viết hôm nay, EC đã hệ thống sơ lược một phần nhỏ những thành ngữ, những thuật ngữ được sử dụng thường xuyên trong tiếng Anh thương mại và xa hơn là trong môi trường làm việc. Các bạn cùng tham khảo nhé!



I. Idioms for Making Decisions 

1. (Give Someone) Carte Blanche /ˌkɑːrt ˈblɑːnʃ/

+ Allow someone complete freedom; entrust a decision to someone

+ Cho phép ai toàn quyền quyết định

 

2. All Things Being Equal

+ Without considering or being affected by external factors

+ ra quyết định mà không xem xét, nghĩ ngợi hay bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài

Ex: So, all things being equal, who would you like to date?

(Vậy, mặc kệ các chuyện khác, bạn muốn hẹn hò với ai?)

 

3. Up for Grabs /ɡræbz/

+ Available for anyone to obtain, claim, decide or win

+ Có sẵn, sẵn sàng cho ai làm gì 

Ex: There are hundreds of prizes up for grabs.

 

4. On the Bubble (as adj)

+ Not certain to get a place, keep a job, win an election, etc 

+ Không chắc sẽ giành chiến thắng, không chắc sẽ thành công

Ex: Those who had not gained their paramedic certificate were on the bubble with regard keeping their job.

(Những người trước đó không có chứng chỉ liên quan đến y tế không chắc sẽ giữ được công việc của mình)

 

5. All Told (as adv) 

+ With everything taken into consideration, in total

+ Với mọi thứ đều trong sự xem xét, cân nhắc, trên tổng thể, tổng số

Ex: I think they had over 300 people, all told.

 

6. All Things Considered (as adv)

+ Taking all factors into consideration

+ Xem xét, cân nhắc tất cả các yếu tố 

 

7. Up in the Air (as adj)

+ Not yet decided

+ Vẫn chưa được quyết định, vẫn đang trong quá trình cân nhắc, xem xét

 

8. Raise Red Flags

+ To serve as a sign that something is not right and deserves closer attention

+ Cung cấp như một dấu hiệu sai và xứng đáng nhận được sự chú ý cao trong quá trình ra quyết định

 

9. Rubber-Stamp (v.)

+ Approve something without consideration, as a formality

+ Thông qua, phê duyệt, phê chuẩn mà không cân nhắc bất cứ điều gì, làm cho có, chỉ mang tính hình thức

Ex: They usually just rubber stamp order under US$100.

(Họ chỉ xét duyệt những đơn hàng nào dưới 100 USD) 

 

 

10. Take It or Leave It (command)

+ You must decide now whether you will accept this proposal/A situation has to be accepted without change, or rejected outright

+ Bạn phải quyết định ngay liệu xem là bạn có chấp nhận cái đề xuất này hay không/Trường hợp phải đồng ý luôn mà không thay đổi gì, hoặc là sẽ phải bỏ toàn bộ

Ex: That’s the deal: take it or leave it.

 

11. Out of the Loop (as adj)

+ Not part of a group that’s kept informed about something/included in a progress or discussion

+ Không nằm trong những người được thông báo về một vài điều

 

12. On the Same Page (as adj)

+ Understanding a situation in the same way/Have the same ideas with someone else

+ Cùng quan điểm, ý tưởng, thấu hiểu tình huống theo một cách tương tự

 

13. Hobson’s Choice (as noun) /ˌhɑːbsnz ˈtʃɔɪs/

+ A choice among bad options/The choice of taking either the primary option or nothing

+ Lựa chọn giữa những tùy chọn xấu, không tốt, hoặc là một cái nào chính nhất, chủ yếu nhất hoặc không cái nào

 

14. Flip-Flop (v. or n.)

+ To vacillate between two choices, to be indecisive

+ Do dự, dao động giữa hai lựa chọn, hai hướng đi, lưỡng lự, không quả quyết

 

15. Fish or Cut Bait (usually an exclamation) /beɪt/

+ Make a decision and take action now or forgo the opportunity

+ Quyết định và bắt tay vào làm luôn hoặc là bỏ lỡ cơ hội

 

16. (Have One’s) Back Against the Wall

+ Have few choices, be cornered

+ Có rất ít lựa chọn, bước đường cùng

 

II. Jobs Idioms

1. Learn the Ropes

+ Become more familiar with a job or field of endeavor; be trained

+ Được đào tạo để trở nên tương đồng với công việc và lĩnh vực đang theo đuổi

 

2. Get the Sack, Be Sacked

+ To be fired

+ Bị sa thải, bị đuổi việc

 

3. Off the Hook

+ Free from blame or responsibility to do something

+ Hết gặp trở ngại, không bị ràng buộc bởi những chỉ trích hay trách nhiệm

 

4. Hanging by a Thread (as verb)

+ In great danger of elimination or failure

+ Trong mối đe dọa về việc bị bài trừ hay thất bại, tình huống không chắc chắn, bấp bênh, mong manh

Ex: The mayor's political future has been hanging by a thread since the fraud scandal.

 

5. Burn the Candle at Both Ends (as verb)

+ Work very long hours

+ Làm việc chăm chỉ, cật lực

 

6. Rank and File (as noun)

+ The ordinary members of an organization/ Members of an organization that are not in leadership positions

+ Thành viên bình thường, những người không làm nhóm trưởng, người lãnh đạo trong một tập thể, tổ chức

 

7. Pink Slip (as noun)

+ A layoff notice; loss of a job, typically because of layoffs

+ Thông báo về việc bị sa thải, mất việc, đặc biệt là bởi vì các lý do thiếu việc làm tạm thời, hay do nguồn tài chính hạn hẹp

 

8. Out of Work (as adj)

+ Unemployed

+ Thất nghiệp

 

9. Move Up in the World

+ Become more successful

+ thành công, đạt kết quả tốt hơn, thành công hơn

 

10. Give Someone The Old Heave-Ho

+ Fire someone, remove someone from a group or team

+ Sa thải, đuổi việc, loại ai đó ra khỏi nhóm

 

11. All In A Day’s Work (Excl.)

+ That’s what I’m here for; although I have accomplished something, it is part of what I’m expected to do

+ Là nhiệm vụ, là công việc chắc chắn phải làm, là một phần nhỏ của công việc đó

Ex: When you are a nurse, cleaning up vomit is all in a day’s work

(Nếu bạn là một y tá, việc phải dọn dẹp chất nôn/mửa là một phần tất yếu của công việc này)

 

12. Heads Will Roll (Are Going to Roll) (as a clause)

+ People will be fired for incompetence

+ Những nhân viên sẽ bị đuổi việc, sa thải do thiếu trình độ chuyên môn, không đủ năng lực

Ex: If the project isn’t completed, heads will roll.


III. Finance Idioms

1. Banner Year (as noun)

+ A year marked by strong successes

+ Một năm đặc biệt thành công, gặt hái được nhiều thành tựu

 

2. In the Red (as adj)

+ Losing money; (of a market index) below a specified starting point

+ Mất tiền, làm ăn thất bát, tài chính thậm tệ 

 

3. Nest Egg (as noun)

+ Retirement savings; wealth saved for a future purpose

+ Tiết kiệm hưu trí, tiết kiệm tiền, tài sản cho một kế hoạch, mục đích trong tương lai

Ex: Regular investment of small amounts of money is an excellent way of building a nest egg.

 

4. Crunch the Numbers

+ Do calculations before making a decision or prediction

+ Tính toán trước khi quyết định hoặc dự đoán

Ex: Before you buy a car, spend time crunching the numbers and make sure you can afford it.

 

5. You Can Take It to the Bank

+ I absolutely guarantee this

+ Tôi xin cam đoan, tôi xin đảm bảo

 

6. Have Skin in the Game

+ Be risking something in an undertaking/Be directly involved in or affected by something, especially financially.

+ Bị ảnh hưởng trực tiếp hay có liên quan trực tiếp đến một vài thứ, đặc biệt là về phần tài chính

Ex: If people have skin in the game, preventable costs fall

 

7. Poison Pill

+ A provision or feature added to a measure or an entity to make it less attractive, an undesirable add-on/Something that a company makes itself less attractive than another that might want to buy it.

+ Làm cho sản phẩm B kém hấp dẫn hơn sản phẩm A để khách hàng lựa chọn sản phẩm A ngay từ khi đọc bảng giá

Ví dụ: các nhà xe sẽ niêm yết giá vé ngồi (B) là 230k, còn vé nằm (A) là 250k, như thế tâm lý khách hàng sẽ là, chỉ bỏ thêm chút tiền nữa là được sử dụng vé nằm vừa thoải mái, vừa “rẻ”

IV. Money Idioms

1. Nickel and Dime /ˌnɪkəl ən ˈdaɪm/ (as verb)

+ To negotiate over very small sums; to try to get a better financial deal, in a negative way

+ Đàm phán về một số tiền rất nhỏ; cố gắng đạt được một thỏa thuận tài chính tốt hơn nhưng theo khuynh hướng tiêu cực

Ex: It seems like a great offer, but they just nickel and dime you until you have spent more than retail anyway.

 

2. A Penny Saved is A Penny Earned

+ Every small amount helps to build one’s savings

+ Khoản tiền tiết kiệm

Ex: I’d advise anyone to put aside a proportion of their earnings - a penny saved is a penny earned.

 

3. Pinch Pennies (as verb)

+ To be careful with money, to be thrifty, to spend a little money as possible

+ Tiêu xài càng ít tiền càng tốt, tiết kiệm, tằn tiện

Ex: When we were first married, we had to pinch pennies just to get by.

 

4. Pretty Penny /ˈprɪti ˈpeni/ (as noun - plural pretty pennies)

+ A lot of money; too much money (when referring to the cost of something)

+ Khoản tiền lớn, nhiều tiền, khi nói đến chi phí của một thứ bất kỳ

Ex: They could charge a pretty penny as the had a captive audience.

 

5. Sticker Shock

+ Disgust, shock or fright upon learning the price of an items offered for sale

+ Kinh ngạc hay hoảng sợ khi biết giá của một sản phẩm hiện đang được bán

Ex: Laser printers are now as cheap as $150, but the toner cartridges are guaranteed to induce sticker shock 

(Máy in laser hiện đang có giá rẻ hơn 150 USD, nhưng hộp mực in được bảo hành với giá còn gây ngạc nhiên hơn)

 

6. Cash-Strapped (as adj) 

+ In need of money, not having enough money

+ Thiếu tiền, không có đủ tiền

 

7. For a Song (as adv)

+ At very low cost

+ Giá thấp, giá rẻ

Ex: She bought a bed for a song at an auction.

(Cô ấy đã mua một chiếc giường cực rẻ tại một sàn đấu giá)

 

8. Blank Check

+ Permission to spend or do whatever one wishes; carte blanche

+ Cấp quyền để chi tiêu hoặc làm bất cứ điều gì mong muốn 

Ex: I was given a blank check to set up my own lab.

 

9. Turn on a Dime

+ Quickly reverse direction or position

+ Rất nhanh chóng đảo ngược hướng hoặc vị trí

Ex: The high-tech steering means that even huge tractors can turn on a dime.

(Tay lái công nghệ cao có nghĩa là ngay cả một máy kéo khổng lồ cũng có thể nhanh chóng quay đầu)

 

10. Nice Chunk of Change (as noun)

+ A large amount of money

+ Một số tiền lớn

 

11. Give One’s Two Cents (That’s My Two Cents)

+ Offer an opinion, suggest something

+ Đề xuất một ý kiến, quan điểm

 

12. Honor System (Noun)

+ A system of payments that relies on the honesty of those paying

+ Hệ thống thanh toán dựa trên niềm tin, lòng trung thực của người dùng

 

13. Bang for Your Buck

+ Value for your money

+ Giá trị số tiền của bạn 

 

14. Make Ends Meet

+ Have enough money to cover basic expenses

+ Kiếm đủ tiền để sống

 

15. In For a Penny, In for a Pound

+ Committed to something even though the risks are increasing

+ Cam kết điều gì cho dù là rủi ro cao 

 

16. Double-Dip (as verb)

+ To receive money from two places at the same time, sometimes in a way that is not legal 

+ Nhận tiền đồng thời từ hai nơi khác nhau, đôi lúc theo một cách không hợp pháp

 

17. Feather One’s (Own) Nest

+ Use one’s influence or power improperly for financial gain; To achieve benefits, especially financial ones, by taking advantage of the opportunities with which one is presented; to amass a comfortable amount of personal wealth.

+ Dùng sức ảnh hưởng hoặc quyền lực của ai đó nhằm thu lợi bất chính 

Ex: He used the classified information to feather his nest.

 

18. Take a Flyer

+ To take a rise; especially to make a speculative investment

+ Đầu tư phi lợi nhuận

 

19. Two a Penny (as adj)

+ Ordinary, inexpensive

+ Bình thường, không đắt

 

20. Ten a Penny (as adj)

+ Ordinary, inexpensive

+ Phải chăng, không đắt đỏ

 

21. Pay Through the Nose (For Something) = Pay over the odds

+ Pay a large amount of money

+ Chi trả một số tiền lớn, khổng lồ

 

22. A Penny for Your Thoughts

+ What are you thinking?

+ Bạn đang nghĩ gì thế?

 

23. Penny-Pinching (as adj)

+ Frugal, avoiding expenses whenever possible

+ Tiết kiệm, thanh đạm, tránh tiêu tốn chi phí bất cứ khi nào có thể

 

24. Pick Up the Tab

+ To pay a bill presented to a group, especially in a restaurant or bar

+ Trả hóa đơn cho cả hội đi cùng, đặc biệt thường sử dụng trong nhà hàng hay quán rượu

Ex: The company will pick up the tab for the trip

 

25. Pass the Buck

+ To transfer responsibility or blame from oneself onto another; to absolve oneself of concern for a given matter by claiming to lack authority or jurisdiction.

+ Thoái thác, đùn đẩy, đổ lỗi trách nhiệm cho người khác, bào chữa cho ai đó khỏi chịu trách nhiệm về vấn đề đang được đưa ra bằng cách tuyên bố thiếu thẩm quyền hoặc quyền tài phán

 

26. (To Go) From Rags To Riches (as noun)

+ Earn a fortune after being poor early in life

+ Làm giàu, đi lên từ hai bàn tay trắng

 

27. Flat Broke

+ Having no money at all

+ Không có một đồng một cắc

 

28. Deep Pockets

+ The new owner has deep pockets, so fans are hoping the football team will improve next year with new players

+ Dư giả tiền bạc, sẵn sàng chi tiền

 

29. (A) Day Late and a Dollar Short

+ Too late and too feeble to achieve the desired effect, both late and insufficient 

+ Quá muộn và quá mờ mịt, mông lung để đạt được hiệu quả mong muốn

Ex: His apology was a day late and a dollar short

(Lời biện bạch của anh ta đã quá muộn rồi, nó chẳng còn tác dụng gì nữa)

 

30. (A) Dime a Dozen

+ Very cheap; easily obtained

+ Cực rẻ; dễ dàng thu được, giành được

Ex: People with your skills are a dime a dozen these days

 

31. Bet One’s Bottom Dollar (On Something)

+ Be certain that something will happen

+ Chắc chắn về một điều gì sẽ xảy ra

Ex: He talks about it a lot, but I would bet my bottom dollar that he has never actually been there

 

32. And Change

+ And an additional amount of money that’s less than the next round number

+ Khoản tiền thêm vào 

Ex: It cost me two dollars and change. (i.e., more than $2 but less than $3)

How fast was he going? A hundred and change. (i.e., more than 100 but less than 110).

 

V. Sales and Marketing Idioms

1. All It’s Cracked Up To Be

+ As good as claims or reputation would suggest

+ Tốt như những danh tiếng và lời khen mà người ta đã nói/đề xuất, tốt như lời đồn

Ex: This expensive software is not all it’s cracked up to be. It still has a lot of problems

 

2. Deliver the Goods

+ Provide what is expected; Keep one’s promises

+ Giữ lời hứa, thực hiện những gì đã nói trước, được mong đợi

Ex: The government promised a lot, but failed to deliver the goods.

 

3. In the Pipeline

+ Being prepared for the marketplace, being worked on

+ Chuẩn bị ra mắt thị trường, đang trong kế hoạch

Ex: The theater company has several new productions in the pipeline for the next season.

 

4. Out the Door

+ With everything included (said of a price)

+ Một mức giá bao gồm tất cả những thứ đã mua

Ex: Bobby can sell you a set of wheels and tires for $2300 out the door.

 

5. Price Itself Out of the Market (as verb)

+ Try to sell goods or services at such a high price that nobody buys them.

+ Bán sản phẩm hay dịch vụ với giá cao đến nỗi không ai muốn mua

 

6. Sell (Someone) a Bill of Goods

+ Trick someone; be deceptive

+ Lừa bịp, dối trá người khác 

 

7. Selling Point

+ The property or characteristic of a good that most attracts purchasers

+ Một đặc điểm của hàng hóa hấp dẫn người mua nhất

Ex: Its best selling point is the price - it’s the cheapest on the market.

 

8. Sell (Someone) On (Something)

+ To persuade someone to buy something or give support to an idea

+ Thuyết phục ai đó mua sản phẩm của mình hay ủng hộ một ý kiến, quan điểm

Ex: She is really sold on the idea of moving to Australia

 

9. TLC

+ Tender Loving Care - considerate and compassionate care, especially as given by nurses when no other treatment is of use

+ chăm sóc chu đáo, thường là do y ta chăm sóc khi không trong quá trình trị liệu nào

Ex: He’ll need a lot of TLC when he gets out of hospital

 

VI. Negotiation Idioms

1. Agreement In Principle

+ A legally enforceable, but incompletely specified, agreement between parties that identifies the fundamental terms that are intended to be or are agreed upon.

+ Một thỏa thuận có hiệu lực về mặt pháp lý, nhưng không được quy định đầy đủ, giữa các bên xác định các điều khoản cơ bản được dự định hay được thỏa thuận

 

2. An Offer One Can’t Refuse

+ An extremely attractive offer

+ Một ý kiến/ một đề xuất cực kì hấp dẫn, khó từ chối

 

3. Back And Forth (as noun)

+ Dialogue, negotiations

+ Đoạn hội thoại, cuộc đàm phán, thương thuyết

 

4. Come to Terms With (Something)

+ To learn to understand and accept something emotionally painful

+ Hiểu, và chấp nhận một thứ gì đó thông qua một vài cảm xúc tồi tệ 

 

5. Draw a Line in the Sand

+ Issue an ultimatum; specify an absolute limit in a conflict

+ Đưa ra tối hậu thư; chỉ định giới hạn tuyệt đối trong xung đột

 

6. Drive a Hard Bargain

+ To negotiate effectively

+ Đàm phán, thương thuyết hiệu quả

 

7. Drive a Wedge Between

+ Try to split factions of a united group by introducing an issue on which they disagree/To damage the good relationship that two people or a group have

+ Chia rẽ mối quan hệ

Ex: It doesn’t make sense to let things that happened in the past drive a wedge between us now.

 

8. Give and Take

+ Negotiations, the process of compromise

+ Đàm phán, thương lượng, quá trình của sự thỏa hiệp

 

9. Stand One’s Ground

+ Refuse to back down; insist on one’s position

+ Giữ nguyên ý kiến, quan điểm, không thay đổi

Ex: They expect their opponents to stand their ground on the issue

 

10. Sweeten the Deal

+ Add something to an offer during a negotiation

+ Thêm điều khoản, điều kiện vào trong quá trình đàm phán

 

11. Trial Balloon

+ An idea, suggestion, or prospective action, product, etc. offered to an audience or group in order to test whether it generates acceptance or interest.

+ Một ý kiến, đề xuất, gợi ý, hay sản phẩm…được đưa ra cho một hay một nhóm người nhằm kiểm tra liệu xem là nó có được chấp nhận hay quan tâm hay không

Ex: Politicians float trial balloons to see how the public reacts to their ideas.

 

12. Big Deal (as noun)

+ An important event or accomplishment

+ Một sự kiện hay một thành tự quan trọng

Ex: It’s a big deal to him to get this promotion.

 

13. Yes Man

+ The idiom “yes man” refers to a person who always agrees with his or her boss in order to please them.

+ Chỉ người luôn đồng ý với ông chủ, sếp, người lãnh đạo mình để làm hài lòng họ, người cái gì cũng ừ, người ba phải


VII. Problems Idioms

1. (An) Uphill Climb

+ A difficult process

+ Quy trình khó khăn

 

2. (The) Last Straw

+ The latest problem in a series of problems, that makes a situation impossible to accept

+ Vấn đề sau cùng của một chuỗi các khó khăn, khiến cho tình huống vượt quá khả năng, khó có thể thực hiện được nữa, không thể chấp nhận được nữa

Ex: The last straw was when the company fired most of the managers.

 

3. Above Water

+ Not in extreme difficulty. Especially said of finances

+ Không quá khó khăn, không gặp khó khăn gì, nhất là khi nói về vấn đề tài chính

 

4. Come Out in the Wash

+ Of problems or difficulties, to work out, resolve, or become understood eventually and naturally.

+ Thực hiện, giải quyết hay hiểu được vấn đề một cách tổng quát và một cách tự nhiên

Ex: It may look like a huge mess now, but I expect that it will all come out in the wash as time goes on.

 

5. Cut Corners

+ Economize by reducing quality; take shortcuts

+ Tiết kiệm bằng cách giảm chất lượng đi; tạo đường tắt, thực hiện biện pháp nhanh chóng trực tiếp hơn

Ex: The guy who built the fence cut corners when sinking the posts, and the fence fell over in the last storm.

(Người thợ xây dựng đó đã cắt các góc của bức tường khi chôn các cột trụ xuống và bức tường đã đổ trong cơn bão mới đây)

 

6. In a Jam

+ In need of help, in a difficult spot

+ Rất cần sự giúp đỡ, trong một tình huống khó khăn

 

7. Cut the Gordian Knot /ˌɡɔːrdiən ˈnɑːt/

+ To solve a complex problem in a simple way/ by taking action

+ Xử lý một vấn đề khó nhằn, phức tạp theo cách đơn giản

 

8. Get To Grips With

+ To make an effort to understand and deal with something

+ Nỗ lực, cố gắng hiểu được vấn đề và xử lý nó

Ex: The president has failed to come to grips with the two most important social issues of our time. 

 

9. Head/Go South

+ Decline, get worse

+ Giảm đi, trở nên tồi tệ hơn, trở nên không thuận lợi

Ex: I should have walked away from the casino when my luck went south, but I stayed and ended up in the hole.

(Đáng lẽ ra tôi nên tránh xa khỏi sòng bài khi mà vận may đang trở nên xấu đi, nhưng tôi đã ở lại và đến cuối cùng bị cháy túi)

 

10. In Hot Water

+ In need of help; in trouble

+ Trong tình huống khó khăn, cần đến sự giúp đỡ

 

11. Red Tape

+ Bureaucracy; difficult bureaucratic or governmental requirements

+ Quan liêu, thủ tục hành chính phức tạp rườm rà

 

12. Start with a Clean Slate

+ To start (something) again with a fresh beginning; to work on a problem without thinking about what has been done before

+ Bắt đầu làm lại từ đầu; giải quyết, xử lý vấn đề mà không nghĩ về những gì đã xảy ra trước đó

 

13. Stumbling Block

+ An obstacle, a hindrance or impediment.

+ Một khó khăn, một chướng ngại hay một trở ngại

Ex: Idioms are a common stumbling block for learners of a language.

 

14. Think Outside the Box

+ Try to solve a problem in a creative way

+ Cố gắng giải quyết vấn đề theo cách mới mẻ

 

15. Finger-Pointing

+ Blame; a situation within a group where each member attempts to blame others

+ Buộc tội, gán tội cho người khác, thường trong một tập thể


VIII. Review Idioms

1. Mind One’s P’s and Q’s

+ Be attentive to details; be on one’s best behavior

+ Đặc biệt chú ý tới các chi tiết nhỏ, đặc biệt cách cư xử của người khác

Ex: When we go to visit, do remember to mind your ps and qs, children – we don't want another incident like last time.

 

2. All Over The Place

+ Everywhere; in many different locations

+ Nhiều nơi, mọi nơi

 

3. Read Between the Lines

+ Perceive what is not explicitly stated

+ Nhận thức, hiểu được một vấn đề không được nêu rõ ràng, không tường minh

Ex: If you read between the lines a little, you will realize that he has deeper motives.

 

4. Across The Board

+ In relation to all categories, for everyone

+ Liên quan đến tất cả các kiểu, các loại, đối với tất cả mọi người

Ex: The proposed across-the-board cuts for all state agencies will total $84 million.

 

5. All Over The Board = All Over The Map

+ Everywhere, in many different locations

+ Mọi nơi

 

IX. Schedule Idioms

1. Against The Clock

+ Forced to hurry to meet a deadline

+ Bị kiểm soát để hoàn thành đúng hạn một cách nhanh chóng, gấp gáp

Ex: It was a real race against time to get all the costumes sewn for the play.

 

2. Busman’s Holiday (UK)

+ A holiday or vacation during which one does something similar to what one does as work.

+ Một kỳ nghỉ nhưng diễn ra giống như những ngày làm việc khác, không được nghỉ ngơi

 

3. Burn the Midnight Oil

+ Working late into the night

+ Chăm chỉ, làm việc đến đêm muộn

Ex: He was burning the midnight oil to finish his paper.

 

4. Pencil Something In

+ Make tentative arrangements

+ Lên kế hoạch tạm thời, ngày và giờ có thể thay đổi

Ex: Let's pencil a meeting in for next Thursday at 11.

 

5. Back to the Drawing Board

+ Back to the beginning following an unsuccessful attempt

+ Quay lại từ đầu sau những nỗ lực không thành công

Ex: Well, that didn't work at all, so it's back to the drawing board, I guess.

 

6. Eleventh Hour

+ The last minute, a point in time which is nearly too late

+ Điểm thời gian gần với lúc quá muộn, phút cuối cùng

Ex: We only received the signatures at the eleventh hour.

 

7. In the Works

+ Under development; coming soon

+ Đang trong kế hoạch, sẽ sớm xảy ra

Ex: They always have some wonderful new project in the works.

 

8. (Do Something) By the Book

+ In a manner which adheres strictly to rules, legal requirements, or official procedures.

+ Tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc, yêu cầu pháp lý hay thủ tục chính thức

Ex: The lawyers want to make sure we've done everything strictly by the book.

 

9. Cut It Fine

+ To achieve something at the last possible moment, or with no margin for error

+ Đạt được, làm được một số thứ tại thời khắc cuối, hoặc không có sai sót nào

Ex: She got to the gate ten minutes before her flight, so she was cutting it very fine.

 

10. After The Fact

+ Too late; after something is completed or finalized

+ Quá muộn, sau khi mà đã hoàn thành xong

Ex: You made the commitment, and you can't change the terms after the fact.

 

11. Sit On (Something)

+ Delay revealing or acting on something

+ Trì hoãn việc tiết lộ điều gì hay làm gì

Ex: The chairman sat on the report until the end of the legislative session.

 

12. Back to the Salt Mines

+ It’s time for me (us) to go back to work

+ Đã đến lúc chúng ta nên trở lại làm việc rồi 

 

13. Take Five (Ten)

+ Take a short break of five (ten) minutes

+ Nghỉ giải lao trong 5 (10) phút

 

14. Thank God It’s Friday (TGIF)

+ Let’s be happy that the workweek is over!

+ Vui lên vì cả tuần làm việc đã kết thúc rồi

 

15. Kick the Can Down the Road

+ Postpone an important decision, delay dealing with a problem

+ Trì hoãn một quyết định quan trọng, trì hoãn giải quyết vấn đề

Ex: I don't think we should kick the can down the road and let our grandkids solve that problem.

 

16. (In the) Fullness of Time

+ Eventually, when appropriate; after you wait patiently

+ Đợi thời cơ chín muồi

 

17. Call It a Day

+ Decide that one has worked enough on something for the day, Retire

+ Nghỉ hưu, về hưu

Ex: After suffering massive losses for three years in a row, the boss decided to call it a day, and sold his company.

 

18. Burn the Candle at Both Ends

+ To work too hard, with possible bad consequences for one’s health

+ Làm việc chăm chỉ, cật lực

 

19. Sneak Peek

+ A sneak peek is an opportunity to view something in advance of its official opening or debut, a preview, especially of something not yet public

+ Chạy thử trước khi ra mắt

Ex: Visit the website for a sneak peek of their new movie.

 

20. Ahead Of The Game

+ Making faster progress than anticipated; ahead of schedule

+ Hoàn thành trước kế hoạch, dự kiến

Ex: If you start work on the new assignment now, you'll be ahead of the game for when the teacher sets it officially.

 

21. Crunch Time

+ A period of high pressure when one has to work hard to finish something

+ Khoảng thời gian với áp lực cao mà một người phải làm việc hết sức để hoàn thành

Ex: He plays well without pressure, but can he produce at crunch time?

 

22. Business as Usual

+ A normal situation (whether related to business or not), typically restored after some change

+ Một tình huống, trường hợp bình thường, đặc biệt là được khôi phục sau một vài thay đổi

 

23. You Snooze, You Lose

+ If you delay or are not alert, you will miss opportunities

+ Nếu bạn còn tiếp tục trì hoãn hay không nhanh nhạy nữa, bạn sẽ lỡ mất cơ hội đó

 

24. On the Spur of the Moment

+ Without advance planning, spontaneously

+ Không có kế hoạch trước, tự phát

Ex: We just jumped in a car on the spur of the moment and drove to the seaside.

 

25. Elevator Pitch

+ A brief presentation of an idea, one short enough to be delivered in an elevator

+ Bài thuyết trình ngắn gọn, vắn tắt

Ex: The breakfast gathering will also feature elevator pitches from six start-up companies hoping to find new partners or funding opportunities.

 

26. Back to Square One

+ Back to the start, as after a dead-end or failure.

+ Làm lại từ đầu do thất bại

Ex: After spending six hours on the intake we realized that there was nothing wrong with it, so we went back to square one.

 

27. Right-Hand Man

+ Chief assistant

+ Thư ký trưởng, tổng thư ký

 

28. Think Tank

+ A group of people who collectively perform research and develop reports and recommendations on topics relating to strategic planning or public policy, and which is usually funded by corporate, government, or special interests.

+ Một nhóm người thực hiện nghiên cứu và phát triển các báo cáo và đề xuất về các chủ đề liên quan đến hoạch định chiến lược hoặc chính sách công, và thường được tài trợ bởi các công ty, chính phủ hoặc các lợi ích đặc biệt.

 

X. Leadership Idioms

1. (The) Man

+ The boss; authority in general

+ Sếp

 

2. Big Picture

+ A wide perspective; a broad view of something

+ Nhìn xa trông rộng

 

3. Call the Shots

+ Make the important decisions in an organization

+ Đưa ra những quyết định quan trọng trong một tổ chức, tập thể

 

4. Changing of the Guard

+ A change in leadership at an organization

+ Thay đổi ban lãnh đạo của một tập thể, tổ chức

 

5. Movers and Shakers

+ Influential people, especially in a particular field

+ Những người có tầm ảnh hưởng trong một lĩnh vực cụ thể nào đó

Ex: The sales team sought to talk to the movers and shakers within an organization, rather than to their underlings.

 

6. On Point

+ Good, well done, effective

+ Tốt, giỏi, hiệu quả

 

7. Cut Someone Some Slack

+ Avoid treating someone strictly or severely

+ Tránh đối xử nghiêm khắc với ai đó

Ex: He's the new kid on the block and doesn't know the way we do things around here yet. Cut him some slack and let him learn from this.

 

8. Light a Fire Under Someone

+ Inspire someone to work very hard

+ Truyền cảm hứng, truyền lửa cho ai làm việc chăm chỉ

 

9. Rake Someone Over the Coals

+ Scold severely

+ Chỉ trích một cách thậm tệ

 

10. Put Someone on the Spot

+ Force someone to answer a question or make a decision immediately

+ Thúc ép ai đó phải trả lời hay đưa ra quyết định ngay lập tức


Kiểm tra trình độ miễn phí


 --------------------------------------------------

Trung tâm anh ngữ English Camp thành lập từ 2013, cung cấp đa dạng các khoá học phù hợp với trình độ của từng đối tượng học viên. Điểm mạnh của English Camp chính là sự chú trọng đầu tư vào giáo trình và đội ngũ giảng viên.

  • Sử dụng 100% giáo trình chuẩn Châu Âu sử dụng cho khoá học Tiếng anh giao tiếp thông dụng 4 kỹ năng và Tiếng anh thương mại
  • Giáo trình Toeic chất lượng do chính giảng viên 990đ Toeic của EC biên soạn công phu từ 10 đầu sách hàng đầu hiện nay.
  • 100% giáo viên được đào tạo bài bản từ khoa Tiếng anh Thương Mại và các khối ngành Kinh tế từ Đại Học Ngoại Thương.
  • Cam kết 100% đầu ra đến từng học viên.

Mọi chi tiết và hỗ trợ vui lòng liên hệ hotline 096 122 5659.

Học viên có thể tham khảo chi tiết chương trình các khoá học tại EC tại link dưới đây:

*Khoá học Nền tảng – Mất gốc:

http://bit.ly/2rZZc4A

*Khoá học Tiếng anh thông dụng 4 kỹ năng:

http://bit.ly/2qXUILX

* Khoá học Toeic siêu trí nhớ:

http://bit.ly/2sObk54

* Khoá học Tiếng anh thương mại:

http://bit.ly/2qFiUlT

*Phương pháp học tiếng anh hiệu quả: 

http://bit.ly/2qXYyVd

*Giảng viên nổi bật EC:

http://bit.ly/2slyfVd

*Học viên xuất sắc EC:

http://bit.ly/2qAM4id

*Lịch khai giảng các lớp EC:

http://bit.ly/2qSWVnP

*Bảng học phí các lớp EC:

 http://bit.ly/2szqYlo


Comments

Copyright © Englishcamp 2018.All right reserved.
Chính sách Bảo mật, Điều khoản & Điều kiện
X