Một số món ăn trong tiếng Anh

Một số món ăn trong tiếng Anh

11/06/2017 447 25

1- Cumin: thìa là 2- Star anise: hoa hồi (để nấu phở, bò kho) 3- Bay leaf: lá cà ri 4- Garlic-cheese bread: bánh mì phô mai tỏi 5- Vegetarian: thức ăn chay 6- Taco: bánh thịt chiên dòn (Mexico) 7- Seek kabab: thịt trộn tẩm ớt nướng 8- Roast chicken: gà quay 9- Won […]

Xem thêm
Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

11/06/2017 435 33

1. Office building /’ɒf.ɪs ‘bɪl.dɪŋ/ – tòa nhà văn phòng 2. Lobby /’lɒb.i/ – hành lang, sảnh 3. Corner /’kɔ:.nəʳ/ – góc đường 4. Crosswalk /’krɒs.wɔ:k/ – vạch kẻ cho người qua đường 5. Department store /dɪ’pɑ:t.mənt stɔ:ʳ/ – bách hóa tổng hợp 6. Bakery /’beɪ.kər.i/ – tiệm bánh mì 7. Pay phone /’peɪ fəʊn/ […]

Xem thêm
Câu mệnh lệnh!

Câu mệnh lệnh!

11/06/2017 406 20

Câu mệnh lệnh là câu có tính chất sai khiến nên còn gọi là câu cầu khiến. Một người ra lệnh hoặc yêu cầu cho một người khác làm một việc gì đó. Nó thường theo sau bởi từ please. Chủ ngữ của câu mệnh lệnh được ngầm hiểu là you. Luôn dùng dạng thức nguyên thể (không […]

Xem thêm
Những câu thường gặp trong chủ đề giá cả

Những câu thường gặp trong chủ đề giá cả

11/06/2017 514 10

Can you give me a good price? (Anh có thể cho tôi một giá thích hợp được không?) How much do those shoes cost? (Đôi giày đó có giá bao nhiêu?) How much is the hat? (Cái mũ có giá bao nhiêu?) I got it half-price. (Tôi đã mua nó chỉ với nửa giá.) I […]

Xem thêm
Từ vựng về phương tiện giao thông công cộng

Từ vựng về phương tiện giao thông công cộng

11/06/2017 531 14

1. Cord /kɔːd/ – dây chắn an toàn 2. Seat /siːt/ – ghế ngồi 3. Bus driver /bʌs ˈdraɪ.vəʳ/ – tài xế xe buýt 4. Transfer /trænsˈfɜːʳ/ – vé chuyển tàu xe 5. Fare box /feəʳ bɒks/ – hộp đựng tiền vé xe 6. Rider /ˈraɪ.dəʳ/ – hành khách đi xe 7. Conductor /kənˈdʌk.təʳ/ – […]

Xem thêm
Từ vựng về biển

Từ vựng về biển

11/06/2017 699 28

1. Sea /si:/: biển 2. Ocean /’ouʃn/: đại dương 3. Wave /weiv/:sóng 4. Island /’ailənd/: hòn đảo 5. Harbor /’hɑ:bə/, port /pɔ:t/: cảng biển 6. Lighthouse /’laithaus/: hải đăng (đèn để giúp tàu thuyền định hướng) 7. Submarine /’sʌbməri:n/: tàu ngầm 8. Ship /ʃip/: tàu 9. Boat /bout/: thuyền (nhỏ) 10. Captain /’kæptin/: thuyền trưởng […]

Xem thêm
Phương pháp luyện nghe Tiếng Anh hiệu quả

Phương pháp luyện nghe Tiếng Anh hiệu quả

11/06/2017 109 39

Bước 1: Lắng nghe Lắng nghe để nắm bẳt thông tin của người nói. Thí dụ, bạn đang nghe một bài viết về ngựa vằn, phát thanh viên nói rằng không thể có hai con ngựa vằn giống hệt nhau đuợc. Nếu bạn nhắc lại được chi tiết này nghĩa là bạn đã nghe thấy những điều được […]

Xem thêm
Những câu Tiếng Anh giới thiệu về gia đình

Những câu Tiếng Anh giới thiệu về gia đình

11/06/2017 538 48

1. There are five of us in my family. Có năm người trong gia đình tôi. 2. My mother is a dentist. My father is a veterinarian…. Mẹ tôi là nha sỹ. Bố tôi là bác sỹ thú y… 3. I don’t have any siblings. I would have liked a sister. Tôi không có anh […]

Xem thêm
Copyright © Englishcamp 2018.All right reserved.
Chính sách Bảo mật, Điều khoản & Điều kiện
X