Câu mệnh lệnh!

Câu mệnh lệnh!

11/06/2017 439 34

Câu mệnh lệnh là câu có tính chất sai khiến nên còn gọi là câu cầu khiến. Một người ra lệnh hoặc yêu cầu cho một người khác làm một việc gì đó. Nó thường theo sau bởi từ please. Chủ ngữ của câu mệnh lệnh được ngầm hiểu là you. Luôn dùng dạng thức nguyên thể (không […]

Xem thêm
Những câu thường gặp trong chủ đề giá cả

Những câu thường gặp trong chủ đề giá cả

11/06/2017 787 43

Can you give me a good price? (Anh có thể cho tôi một giá thích hợp được không?) How much do those shoes cost? (Đôi giày đó có giá bao nhiêu?) How much is the hat? (Cái mũ có giá bao nhiêu?) I got it half-price. (Tôi đã mua nó chỉ với nửa giá.) I […]

Xem thêm
Từ vựng về phương tiện giao thông công cộng

Từ vựng về phương tiện giao thông công cộng

11/06/2017 523 17

1. Cord /kɔːd/ – dây chắn an toàn 2. Seat /siːt/ – ghế ngồi 3. Bus driver /bʌs ˈdraɪ.vəʳ/ – tài xế xe buýt 4. Transfer /trænsˈfɜːʳ/ – vé chuyển tàu xe 5. Fare box /feəʳ bɒks/ – hộp đựng tiền vé xe 6. Rider /ˈraɪ.dəʳ/ – hành khách đi xe 7. Conductor /kənˈdʌk.təʳ/ – […]

Xem thêm
Từ vựng về biển

Từ vựng về biển

11/06/2017 218 19

1. Sea /si:/: biển 2. Ocean /’ouʃn/: đại dương 3. Wave /weiv/:sóng 4. Island /’ailənd/: hòn đảo 5. Harbor /’hɑ:bə/, port /pɔ:t/: cảng biển 6. Lighthouse /’laithaus/: hải đăng (đèn để giúp tàu thuyền định hướng) 7. Submarine /’sʌbməri:n/: tàu ngầm 8. Ship /ʃip/: tàu 9. Boat /bout/: thuyền (nhỏ) 10. Captain /’kæptin/: thuyền trưởng […]

Xem thêm
Phương pháp luyện nghe Tiếng Anh hiệu quả

Phương pháp luyện nghe Tiếng Anh hiệu quả

11/06/2017 195 27

Bước 1: Lắng nghe Lắng nghe để nắm bẳt thông tin của người nói. Thí dụ, bạn đang nghe một bài viết về ngựa vằn, phát thanh viên nói rằng không thể có hai con ngựa vằn giống hệt nhau đuợc. Nếu bạn nhắc lại được chi tiết này nghĩa là bạn đã nghe thấy những điều được […]

Xem thêm
Những câu Tiếng Anh giới thiệu về gia đình

Những câu Tiếng Anh giới thiệu về gia đình

11/06/2017 703 44

1. There are five of us in my family. Có năm người trong gia đình tôi. 2. My mother is a dentist. My father is a veterinarian…. Mẹ tôi là nha sỹ. Bố tôi là bác sỹ thú y… 3. I don’t have any siblings. I would have liked a sister. Tôi không có anh […]

Xem thêm
Từ vựng về chủ đề Internet

Từ vựng về chủ đề Internet

11/06/2017 331 44

 use/ access/ log onto the Internet/the Web  sử dụng/ kết nối Internet./mạng  go online/ on the Internet  trực tuyến trên Internet  have a high-speed/ dial-up /broadband/ wireless (Internet) connection  có đường truyền tốc độ cao/ quay số/ băng thông rộng/ mạng không dây  access/ connect to /locate the […]

Xem thêm
7 từ hay bị phát âm sai trong Tiếng Anh

7 từ hay bị phát âm sai trong Tiếng Anh

11/06/2017 284 22

1. Purpose (mục đích): danh từ này có phiên âm là [‘pə:pəs], không phải là [‘pə:pouz] như nhiều người vẫn phát âm. Lí do của sự nhầm lẫn này là do người học mặc định những từ có đuôi “-ose” đều có cách phát âm là /ouz/, ví dụ suppose [sə’pouz], propose [prə’pouz], dispose [dis’pouz] v.v. nhưng thực […]

Xem thêm
Copyright © Englishcamp 2018.All right reserved.
Chính sách Bảo mật, Điều khoản & Điều kiện
X