IDIOMS USING COLD

IDIOMS USING COLD

11/06/2017 268 21

1.Give someone cold shoulder : lạnh nhạt, thờ ơ với ai đó Eg: Pan gave me the cold shoulder. Do you know why he ignore me? 2. Go cold turkey : từ bỏ một cái gì đó (thường là tật xấu) Eg: I need stop smoking. I need to go cold turkey. 3. Have cold […]

Xem thêm
[10 VIDEO TED TALKS BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI XEM]

[10 VIDEO TED TALKS BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI XEM]

11/06/2017 478 42

Học viên đến với English Camp luôn được hướng dẫn tài liệu tự học hay ho này. Và đây cũng chính là lý do tại sao TED Talks là giáo trình HOT nhất hiện nay. Các mem cùng tìm hiểu và bắt đầu tự học với TED Talks ngay từ hôm nay nhé! Với nhiều […]

Xem thêm
5 WAYS TO TALK “TALK”

5 WAYS TO TALK “TALK”

11/06/2017 689 44

1.Talk about (topic/person) : Nói về ai đó/cái gì đó. Eg: We talk about our favourite movie. 2.Talk over : bàn bạc (dùng khi nói chi tiết về việc gì đó ) Eg: I need to talk over with my wife about buying a new car. 3. Talk someone into : thuyết phục ai đó […]

Xem thêm
VOCABULARY OF CHARACTER

VOCABULARY OF CHARACTER

11/06/2017 617 22

Nobody is perfect, so just try to encompass yourself and you can get success. If you have this all character, I’m sure that you will become a successful person. 1. ambitious /æm’biʃəs/ : có hoài bão 2. genuine /’ʤenjuin/ : thành thật 3. loyal /’lɔiəl/ : trung thành 4. humble /’hʌmbl/ : khiêm tốn 5. […]

Xem thêm
[ VOCABULARIES ABOUT CHRISTMAS – TỪ VỰNG VỀ NGÀY GIÁNG SINH ]

[ VOCABULARIES ABOUT CHRISTMAS – TỪ VỰNG VỀ NGÀY GIÁNG SINH ]

11/06/2017 311 42

1 . bell /bel/ : chuông 2 . carol /ˈkær.əl/: bài hát Giáng sinh 3 . Santa Claus /ˈsæn.təˌklɔːz/ : Ông già Noel 4 . snow /snoʊ/ : tuyết 5 . snowflake /ˈsnoʊ-fleɪk/ : bông tuyết 6 . snowman /ˈsnoʊ-mæn/ : người tuyết 7 . candle /ˈkænd(ə)l/ : nến 8 . card  /kɑːrd/ : tấm […]

Xem thêm
TỪ VỰNG DIỄN TẢ CÁC ĐIỆU CƯỜI

TỪ VỰNG DIỄN TẢ CÁC ĐIỆU CƯỜI

11/06/2017 240 39

1. (Be) in stitches [stit∫t]: cười không kiềm chế nổi 2. Belly-laugh [‘beli lɑ:f]: cười vỡ bụng 3. Break up [‘breik ʌp] : cười nức nở 4. Cachinnate [‘kækineit]: cười rộ, cười vang 5. Cackle [‘kækl] : cười khúc khích 6. Chortle [‘t∫ɔ:tl]: cười nắc nẻ 7. Chuckle [‘t∫ʌkl] : cười một mình, cười lặng […]

Xem thêm
CÁC LOẠI GIA VỊ TRONG NHÀ BẾP BẰNG TIẾNG ANH

CÁC LOẠI GIA VỊ TRONG NHÀ BẾP BẰNG TIẾNG ANH

11/06/2017 270 15

1. sugar /’ʃʊɡər/ : đường   2. salt /sɔ:lt/ : muối   3. pepper /’pepər/ : hạt tiêu   4. MSG (monosodium glutamate) /mɑ:nə’soʊdiəm ‘ɡlu:təmeɪt/ : bột ngọt   5. vinegar /’vɪnɪɡər/ : giấm   6. Fish sauce /fɪʃ.sɔːs/ : nước mắm   7. soy sauce /’sɔɪ ‘sɔːs/ (hay soya sauce) : nước tương   […]

Xem thêm
CÁC CÂU TIẾNG ANH KHI ĐI XE BUS

CÁC CÂU TIẾNG ANH KHI ĐI XE BUS

11/06/2017 596 10

1. Let’s take the bus : Bọn mình đi xe buýt đi 2. Could you tell me where the bus terminal is? : Làm ơn cho hỏi trạm xe buýt ở đâu? 3. Can you tell me where I can catch the number 08 bus, please? Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe buýt […]

Xem thêm
Copyright © Englishcamp 2018.All right reserved.
Chính sách Bảo mật, Điều khoản & Điều kiện
X