28 từ đồng nghĩa với BEAUTIFUL - Beautiful Synonyms

26/09/2019

28 từ đồng nghĩa với BEAUTIFUL - Beautiful Synonyms

1. Alluring /əˈlʊrɪŋ/

+ attractive and exciting in a mysterious way

+ hấp dẫn theo thiên hướng bí ẩn

 

2. Appealing /əˈpiːlɪŋ/

+ attractive or interesting

+ hấp dẫn (thường dùng cho vật)

 

3. Artistic /ɑːrˈtɪstɪk/

+ attractive or beautiful

+ đẹp, thu hút, mang tính nghệ thuật

Ex: The decor inside the house was very artistic.

 

4. As pretty as a picture 

 

5. Attractive /əˈtræktɪv/

 

6. Beguiling /bɪˈɡaɪlɪŋ/

+ attractive and interesting but sometimes mysterious or trying to trick you

+ thu hút và hấp dẫn nhưng bí ẩn hay đôi lần sẽ có lừa gạt bạn

Ex: This is perhaps the most beguiling resort on the island.

 

7. Bewitching /bɪˈwɪtʃɪŋ/

+ so beautiful or interesting that you cannot think about anything else

+ đẹp và hấp dẫn đến nỗi bạn không thể nghĩ về bất cứ điều gì khác

 

8. Bonny/ Bonnie /ˈbɑːni/

+ very pretty, attractive

+ rất xinh xắn, hấp dẫn, thu hút 

 

9. Cute /kjuːt/

 

10. Charming /ˈtʃɑːrmɪŋ/

+ very pleasant or attractive

Ex: The cottage is tiny, but it's charming.

 

11. Decorative /ˈdekəreɪtɪv/

+ (of an object or a building) decorated in a way that makes it attractive; intended to look attractive or pretty

+ (thường dùng để miêu tả đồ vật hoặc một công trình) được trang trí một cách đẹp mắt, thu hút

Ex: The decorative touches have made this house a warm and welcoming home.

 

12. Delightful /dɪˈlaɪtfl/

+ very pleasant

+ rất dễ thương, dịu dàng

 

13. Elegant /ˈelɪɡənt/

+ (of people or their behaviour) attractive and showing a good sense of style

(of clothes, places and things) attractive and designed well

+ (dùng với người hoặc cách cư xử) thanh lịch, tao nhã

(dùng với quần áo, nơi chốn hoặc thứ gì đó) thu hút, hút mắt, thiết kế đẹp

 

14. Engaging /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/

+ interesting or pleasant in a way that attracts your attention

 

15. Exquisite /ɪkˈskwɪzɪt/ /ˈekskwɪzɪt/

+ extremely beautiful or carefully made

Ex: Her wedding dress was absolutely exquisite.

 

16. Glamorous /ˈɡlæmərəs/

+ especially attractive and exciting, and different from ordinary things or people

+ đặc biệt, cực kỳ thu hút, lạ mắt

 

17. Good-looking /ˌɡʊd ˈlʊkɪŋ/

+ (especially of people) physically attractive

 

18. Gorgeous /ˈɡɔːrdʒəs/

+ very beautiful and attractive; giving pleasure and enjoyment

 

19. Graceful /ˈɡreɪsfl/

+ moving in a controlled, attractive way or having a smooth, attractive form

polite and kind in your behaviour, especially in a difficult situation

+ chuyển động một cách có kiểm soát, hấp dẫn hoặc cư xử đúng mực, lịch sự, tử tế

Ex: Dolphins are incredibly graceful and efficient swimmers.

His father had always taught him to be graceful in defeat.

 

20. Handsome /ˈhænsəm/

+ (of men) attractive

 

21. Lovely /ˈlʌvli/

+ beautiful; attractive

Ex: She looked particularly lovely that night.

 

22. Magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/

+ extremely attractive and impressive; deserving praise

 

23. Nice-looking /ˌnaɪs ˈlʊkɪŋ/

+ attractive

 

24. Prepossessing /ˌpriːpəˈzesɪŋ/

+ (especially after a negative) attractive in appearance

Ex: He was not a prepossessing sight.

 

25. Pretty /ˈprɪti/

 

26. Ravishing /ˈrævɪʃɪŋ/

+ extremely beautiful

Ex: She looked absolutely ravishing in a pale blue suit.

 

27. Stunning /ˈstʌnɪŋ/

+ extremely attractive or impressive

Ex: His performance was simply stunning.

 

28. Winsome /ˈwɪnsəm/

+ ​(of people or their manner) pleasant and attractive

+ (dùng với người hoặc cử chỉ) hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn, rạng rỡ

                                                                                                                           Cre: 7ESL


Kiểm tra trình độ miễn phí


 --------------------------------------------------

Trung tâm anh ngữ English Camp thành lập từ 2013, cung cấp đa dạng các khoá học phù hợp với trình độ của từng đối tượng học viên. Điểm mạnh của English Camp chính là sự chú trọng đầu tư vào giáo trình và đội ngũ giảng viên.

  • Sử dụng 100% giáo trình chuẩn Châu Âu sử dụng cho khoá học Tiếng anh giao tiếp thông dụng 4 kỹ năng và Tiếng anh thương mại
  • Giáo trình Toeic chất lượng do chính giảng viên 990đ Toeic của EC biên soạn công phu từ 10 đầu sách hàng đầu hiện nay.
  • 100% giáo viên được đào tạo bài bản từ khoa Tiếng anh Thương Mại và các khối ngành Kinh tế từ Đại Học Ngoại Thương.
  • Cam kết 100% đầu ra đến từng học viên.

Mọi chi tiết và hỗ trợ vui lòng liên hệ hotline 096 122 5659.

Học viên có thể tham khảo chi tiết chương trình các khoá học tại EC tại link dưới đây:

*Khoá học Nền tảng – Mất gốc:

http://bit.ly/2rZZc4A

*Khoá học Tiếng anh thông dụng 4 kỹ năng:

http://bit.ly/2qXUILX

* Khoá học Toeic siêu trí nhớ:

http://bit.ly/2sObk54

* Khoá học Tiếng anh thương mại:

http://bit.ly/2qFiUlT

*Phương pháp học tiếng anh hiệu quả: 

http://bit.ly/2qXYyVd

*Giảng viên nổi bật EC:

http://bit.ly/2slyfVd

*Học viên xuất sắc EC:

http://bit.ly/2qAM4id

*Lịch khai giảng các lớp EC:

http://bit.ly/2qSWVnP

*Bảng học phí các lớp EC:

 http://bit.ly/2szqYlo


Comments

Copyright © Englishcamp 2018.All right reserved.
Chính sách Bảo mật, Điều khoản & Điều kiện
X