8 PHRASAL VERBS WITH COME

8 PHRASAL VERBS WITH COME

14/06/2017 852 15

1.Come across : tình cờ tìm thấy thứ gì đó. Eg: When I was cleaning my room, I came across my middle-school diaries. 2.Come along : rủ ai đó đi đâu cùng. Eg: We’re going to get ice cream. Want to come along? 3.Come back : trở lại, trở về. Eg: When will you come […]

Xen thêm
ENGLISH VOCABULARY WORDS : LIGHT

ENGLISH VOCABULARY WORDS : LIGHT

14/06/2017 284 44

1.Light buld : bóng đèn

Xen thêm
TALK’S SYNONYMS – TỪ ĐỒNG NGHĨA CỦA TALK

TALK’S SYNONYMS – TỪ ĐỒNG NGHĨA CỦA TALK

14/06/2017 921 36

1.Speak : nói với ai đó về cái gì Eg: I talk to him about our plan. 2.Chat : nói chuyện phiếm. Eg: I and my friends often chat for hours. 3.Converse: trò chuyện, có một cuộc hội thoại với ai đó Eg: The men converse over lunch. 4.Babble : nói chuyện một cách nhanh […]

Xen thêm
6 ENGLISH PHRASES WITH THE WORD “ALL”

6 ENGLISH PHRASES WITH THE WORD “ALL”

14/06/2017 411 26

  1.All for it : toàn tâm toàn ý ủng hộ. Eg: I’m all for it. 2. All over : khắp nơi Eg: The dirt was all over the floor. 3. All the rage : rất phổ biến. Eg: Jeans are all the rage now. 4. All talk : chỉ nói mà không làm. Eg: […]

Xen thêm
WHAT IS THE DIFFERENCE BETWEEN “ANYONE” AND” ANY ONE” ??

WHAT IS THE DIFFERENCE BETWEEN “ANYONE” AND” ANY ONE” ??

14/06/2017 147 22

I’m pretty sure that many people don’t know this clearly and thought this two words are the same. :’) Now you have chance to find it out. 1.ANYONE – One word : có một từ – Pronoun : là đại từ – People : chỉ người – Chỉ sử dụng khi chỉ người, không dùng […]

Xen thêm
PHÂN BIỆT “HAVE TO” AND “MUST” ?

PHÂN BIỆT “HAVE TO” AND “MUST” ?

14/06/2017 445 41

  1.Have to:  Sử dụng khi ai đó bảo bạn phải làm gì (mang nghĩa bị động). Eg: – You have to wear a seatbelt when you drive. It’s the law! – Bạn phải cài dây an toàn trong khi lái xe.Đó là luật. – My boss says I have to work on Saturday morning […]

Xen thêm
Words that go with uncountable nouns

Words that go with uncountable nouns

14/06/2017 733 18

– A drop of rain: 1 hạt mưa – A gust of wind: 1 trận gió → A gust of wind blew his hat off. (Một trận gió đã thổi bay mũ anh ta) – A cloud of smoke: 1 làn khói – A blade of grass: 1 nhánh cỏ – A spell of hot […]

Xen thêm
Câu điều kiện (conditionals)

Câu điều kiện (conditionals)

14/06/2017 584 43

Câu điều kiện dùng để diễn tả sự vật, sự việc, hiện tượng có thể hoặc không thể xảy ra ở hiện tại, quá khứ và tương lai. Bao gồm 2 thành phần: mệnh đề “if” (điều kiện) và mệnh đề chính (kết quả). Câu điều kiện được chia làm 3 loại chính, hãy cùng […]

Xen thêm
Copyright © Englishcamp 2018.All right reserved.
Chính sách Bảo mật, Điều khoản & Điều kiện
X