Trung tâm English Camp School ở Hà Nội

Hotline: 096.122.5659 - 098.198.0259

Toeic từ A -> Z

8 PHRASAL VERBS WITH COME

8 PHRASAL VERBS WITH COME

1.Come across : tình cờ tìm thấy thứ gì đó. Eg: When I was cleaning my room, I came across my middle-school diaries. 2.Come along : rủ ai đó đi đâu cùng. Eg: We’re going to get ice cream. Want to come along? 3.Come back : trở lại, trở về. Eg: When will you come […]

TALK’S SYNONYMS – TỪ ĐỒNG NGHĨA CỦA TALK

TALK’S SYNONYMS – TỪ ĐỒNG NGHĨA CỦA TALK

1.Speak : nói với ai đó về cái gì Eg: I talk to him about our plan. 2.Chat : nói chuyện phiếm. Eg: I and my friends often chat for hours. 3.Converse: trò chuyện, có một cuộc hội thoại với ai đó Eg: The men converse over lunch. 4.Babble : nói chuyện một cách nhanh […]

6 ENGLISH PHRASES WITH THE WORD “ALL”

6 ENGLISH PHRASES WITH THE WORD “ALL”

  1.All for it : toàn tâm toàn ý ủng hộ. Eg: I’m all for it. 2. All over : khắp nơi Eg: The dirt was all over the floor. 3. All the rage : rất phổ biến. Eg: Jeans are all the rage now. 4. All talk : chỉ nói mà không làm. Eg: […]

WHAT IS THE DIFFERENCE BETWEEN “ANYONE” AND” ANY ONE” ??

WHAT IS THE DIFFERENCE BETWEEN “ANYONE” AND” ANY ONE” ??

I’m pretty sure that many people don’t know this clearly and thought this two words are the same. :’) Now you have chance to find it out. 1.ANYONE – One word : có một từ – Pronoun : là đại từ – People : chỉ người – Chỉ sử dụng khi chỉ người, không dùng […]

PHÂN BIỆT “HAVE TO” AND “MUST” ?

PHÂN BIỆT “HAVE TO” AND “MUST” ?

  1.Have to:  Sử dụng khi ai đó bảo bạn phải làm gì (mang nghĩa bị động). Eg: – You have to wear a seatbelt when you drive. It’s the law! – Bạn phải cài dây an toàn trong khi lái xe.Đó là luật. – My boss says I have to work on Saturday morning […]

Words that go with uncountable nouns

Words that go with uncountable nouns

– A drop of rain: 1 hạt mưa – A gust of wind: 1 trận gió → A gust of wind blew his hat off. (Một trận gió đã thổi bay mũ anh ta) – A cloud of smoke: 1 làn khói – A blade of grass: 1 nhánh cỏ – A spell of hot […]

Câu điều kiện (conditionals)

Câu điều kiện (conditionals)

Câu điều kiện dùng để diễn tả sự vật, sự việc, hiện tượng có thể hoặc không thể xảy ra ở hiện tại, quá khứ và tương lai. Bao gồm 2 thành phần: mệnh đề “if” (điều kiện) và mệnh đề chính (kết quả). Câu điều kiện được chia làm 3 loại chính, hãy cùng […]

X