Trung tâm English Camp School ở Hà Nội

Hotline: 096.122.5659 - 098.198.0259

Kiến thức TATM từ A-> Z

Từ vựng về chủ đề chính trị

Từ vựng về chủ đề chính trị

call for/demand/propose/push for/advocate democratic/political/land reform(s) = kêu gọi/yêu cầu/đề xuất/thúc đẩy/ủng hộ cải cách dân chủ/chính trị/đất đai formulate/implement domestic economic policy = xây dựng/thực thiện chính sách kinh tế trong nước change/shape/have an impact on government/public policy = thay đổi/định hướng/có ảnh hưởng đến chính quyền/chính sách công be consistent with/go against to government policy = nhất […]

Finance – Tài chính

Finance – Tài chính

Company buy/acquire/own/sell a company/firm/franchise = mua/thu được/sở hữu/bán một công ty/hãng/tập đoàn set up/establish/start/start up/launch a business/company = thành lập/sáng lập/bắt đầu/khởi động/ra mắt một doanh nghiệp/công ty run/operate a business/company/franchise = vận hành/điều khiển một công ty/hãng/tập đoàn head/run a firm/department/team = chỉ đạo/vận hành một hãng/bộ phận/nhóm make/secure/win/block a deal = tạo/bảo vệ/thắng được/chặn một thỏa […]

X