Trung tâm English Camp School ở Hà Nội

Hotline: 096.122.5659 - 098.198.0259

Kiến thức TATM từ A-> Z

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KHÁCH SẠN-DU LỊCH PART 1

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KHÁCH SẠN-DU LỊCH PART 1

Với những bạn đang học về kinh tế, đặc biệt những bạn học chuyên ngành Khách Sạn-Du Lịch thì thật không hề ổn tí nào khi chỉ biết mỗi tiếng anh giao tiếp đơn thuần trong các cuộc hội thoại hàng ngày. Tiếng Anh là điều kiện tiên quyết cho công việc tương lai vì các bạn không tránh khỏi phải tiếp xúc với du khách nước ngoài thường xuyên

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 6

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 6

[TỪ VỰNG KẾ TOÁN - ACCOUNTANT VOCABULARY]Tiếp tục từ vựng chủ đề kế toán, với những cụm từ không thể không gặp trong ngành kế toán sẽ giúp các bạn cập nhật được vốn từ vựng đang trống trơn của mình <3Net profit: Lợi nhuận thuầnNet revenue/’revinju:/: Doanh thu thuầnNon-business expenditure source/iks’penditʃə/ : Nguồn kinh phí sự nghiệpNon-business expenditures/iks’penditʃə/: Chi sự nghiệpNon-current assets /’æsets/: Tài sản cố định và đầu tư dài hạnOperating profit: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 5

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 5

[TỪ VỰNG KẾ TOÁN - ACCOUNTANT VOCABULARY]Tiếp tục từ vựng chủ đề kế toán, với những cụm từ không thể không gặp trong ngành kế toán sẽ giúp các bạn cập nhật được vốn từ vựng đang trống trơn của mình <3SHARE NGAY VỀ TƯỜNG nhé!!Intra-company payables/’peiəbls/: Phải trả các đơn vị nội bộInventory/in’ventri/: Hàng tồn khoInvestment and development fund: Quỹ đầu tư phát triểnItemize/’aitemaiz/: Mở tiểu khoảnLeased fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chínhLeased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chínhLiabilities/,laiə’biliti/: Nợ phải trả***************************************************

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 4

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 4

Tiếp tục từ vựng chủ đề kế toán, với những cụm từ không thể không gặp trong ngành kế toán sẽ giúp các bạn cập nhật được vốn từ vựng đang trống trơn của mình <3SHARE NGAY VỀ TƯỜNG nhé!!General and administrative expenses/’dʤenərəl/, /əd’ministrətiv/: Chi phí quản lý doanh nghiệpGoods in transit for sale: Hàng gửi đi bánGross profit/grous/, /profit/: Lợi nhuận tổngGross revenue/grous/, /’revinju:/: Doanh thu tổngIncome from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chínhInstruments and tools/’instrumənt/: Công cụ, dụng cụ trong khoIntangible fixed asset costs/in’tændʤəbl/: Nguyên giá tài sản cố định vô hìnhIntangible fixed assets/in’tændʤəbl/: Tài sản cố định vô hình***************************************************

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 3

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 3

    [TỪ VỰNG KẾ TOÁN - ACCOUNTANT VOCABULARY]Tiếp tục từ vựng chủ đề kế toán, với những cụm từ không thể không gặp trong ngành kế toán sẽ giúp các bạn cập nhật được vốn từ vựng đang trống trơn của mình <3SHARE NGAY VỀ TƯỜNG nhé!!Extraordinary profit/iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Lợi nhuận bất thườngFigures in/’figəs/: millions VND: Đơn vị tính: triệu đồngFinancial ratios/fai’nænʃəl ‘reiʃiou/: Chỉ số tài chínhFinancials/fai’nænʃəls/: Tài chínhFinished goods: Thành phẩm tồn khoFixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hìnhFixed assets: Tài sản cố định*************************************************** Trung tâm anh ngữ English Camp – Your choices, We serve Số 55F khu E Tập thể Đại Học Thương Mại HOTLINE: 096 122 5659 – 098 198 0259 Website:

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 2

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 2

[TỪ VỰNG KẾ TOÁN - ACCOUNTANT VOCABULARY]Tiếp tục từ vựng chủ đề kế toán, với những cụm từ không thể không gặp trong ngành kế toán sẽ giúp các bạn cập nhật được vốn từ vựng đang trống trơn của mình <3SHARE NGAY VỀ TƯỜNG nhé!!Depreciation of leased fixed assets/di,pri:ʃi’eiʃn/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chínhEquity and funds/’ekwiti/, /fʌnds/: Vốn và quỹExchange rate differences/iks’tʃeindʤ/, /reit/, /’difrəns/: Chênh lệch tỷ giáExpense mandate/iks’pens ‘mændeit/: ủy nhiệm chiExpenses for financial activities/iks’pens/, /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/: Chi phí hoạt động tài chínhExtraordinary expenses/iks’trɔ:dnri/, /iks’pens/: Chi phí bất thườngExtraordinary income/iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Thu nhập bất thườngExtraordinary profit/iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Lợi nhuận bất thường***************************************************Trung tâm anh ngữ English Camp – Your choices, We serveSố 55F khu E Tập thể Đại Học Thương MạiHOTLINE: 096 122 5659 – 098 198 0259Website:

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 1

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PART 1

[TỪ VỰNG KẾ TOÁN - ACCOUNTANT VOCABULARY]Tiếng Anh chuyên ngành chưa bao giờ dễ đối với các bạn học kinh tế, đặc biệt là các bạn chuyên ngành Kế Toán.Phần lớn các bạn học Kế Toán thường yếu kém Tiếng Anh, gây ra thiệt thòi, trở ngại lớn và mất điểm trước mặt nhà tuyển dụng

X