Từ vựng về biển

Từ vựng về biển

11/06/2017 206 27

1. Sea /si:/: biển 2. Ocean /’ouʃn/: đại dương 3. Wave /weiv/:sóng 4. Island /’ailənd/: hòn đảo 5. Harbor /’hɑ:bə/, port /pɔ:t/: cảng biển 6. Lighthouse /’laithaus/: hải đăng (đèn để giúp tàu thuyền định hướng) 7. Submarine /’sʌbməri:n/: tàu ngầm 8. Ship /ʃip/: tàu 9. Boat /bout/: thuyền (nhỏ) 10. Captain /’kæptin/: thuyền trưởng […]

Xen thêm
Phương pháp luyện nghe Tiếng Anh hiệu quả

Phương pháp luyện nghe Tiếng Anh hiệu quả

11/06/2017 320 40

Bước 1: Lắng nghe Lắng nghe để nắm bẳt thông tin của người nói. Thí dụ, bạn đang nghe một bài viết về ngựa vằn, phát thanh viên nói rằng không thể có hai con ngựa vằn giống hệt nhau đuợc. Nếu bạn nhắc lại được chi tiết này nghĩa là bạn đã nghe thấy những điều được […]

Xen thêm
Những câu Tiếng Anh giới thiệu về gia đình

Những câu Tiếng Anh giới thiệu về gia đình

11/06/2017 535 26

1. There are five of us in my family. Có năm người trong gia đình tôi. 2. My mother is a dentist. My father is a veterinarian…. Mẹ tôi là nha sỹ. Bố tôi là bác sỹ thú y… 3. I don’t have any siblings. I would have liked a sister. Tôi không có anh […]

Xen thêm
Từ vựng về chủ đề Internet

Từ vựng về chủ đề Internet

11/06/2017 235 39

 use/ access/ log onto the Internet/the Web  sử dụng/ kết nối Internet./mạng  go online/ on the Internet  trực tuyến trên Internet  have a high-speed/ dial-up /broadband/ wireless (Internet) connection  có đường truyền tốc độ cao/ quay số/ băng thông rộng/ mạng không dây  access/ connect to /locate the […]

Xen thêm
7 từ hay bị phát âm sai trong Tiếng Anh

7 từ hay bị phát âm sai trong Tiếng Anh

11/06/2017 875 25

1. Purpose (mục đích): danh từ này có phiên âm là [‘pə:pəs], không phải là [‘pə:pouz] như nhiều người vẫn phát âm. Lí do của sự nhầm lẫn này là do người học mặc định những từ có đuôi “-ose” đều có cách phát âm là /ouz/, ví dụ suppose [sə’pouz], propose [prə’pouz], dispose [dis’pouz] v.v. nhưng thực […]

Xen thêm
Các liên từ đơn giản chỉ thời gian

Các liên từ đơn giản chỉ thời gian

11/06/2017 179 31

As: trong khi Ex: She has fainted as she was walking under the hard sunshine. (bà ta ngất xỉu trong khi bà ta đi dưới trời nắng.)  When: khi Ex: I awoke up when the lock struck five (tôi thức giấc khi đông hồ gõ 5 tiếng.)  While: trong khi Ex: My father […]

Xen thêm
Phoning /Khi bạn là người gọi điện

Phoning /Khi bạn là người gọi điện

11/06/2017 349 44

 Introducing yourself – Giới thiệu bản thân Good morning/afternoon/evening. This is (your name) at/ calling from (company name). Could I speak to ….? – Xin chào. Tôi là…/ gọi điện từ… Tôi có thể nói chuyện với…. được không?  Ending the call – Kết thúc cuộc gọi Thank you very much. Have a good day. […]

Xen thêm
Làm quen với người nước ngoài

Làm quen với người nước ngoài

11/06/2017 813 42

Introductions (Giới thiệu) – What’s your name?: tên bạn là gì? + My name’s …: tên mình là … + I’m …: mình là … – This is …: đây là … + my wife: vợ mình + my husband: chồng mình + my boyfriend: bạn trai mình + my girlfriend: bạn gái mình + […]

Xen thêm
Copyright © Englishcamp 2018.All right reserved.
Chính sách Bảo mật, Điều khoản & Điều kiện
X